Để tăng thêm nhiều sự lựa chọn, hãy cùng Megastudy tìm hiểu về 10 ngôi trường Đại học tốt nhất Canada năm 2021 theo QS Rankings. 1. Đại học Toronto – Top 25 Thế giới. Địa chỉ: 100 St. George St, Toronto, Ontario, Canada, M5G 3GS. Website: www.future.utoronto.ca.
phần rèn luyện tư duy và giáo dục thẩm mỹ cho học sinh. Vai trò của Từ trong hệ thống ngôn ngữ quy định tầm quan trọng của việc dạy Từ ngữ ở tiểu học. Khơng có một vốn từ đầy đủ thì khơng thể nắm ngơn ngữ như một phương tiện giao tiếp. Việc học Từ ở
Shinkanzen masuta N4 Hán Tự (Bản dịch tiếng Việt) – New shin kanzen master N4 Sản phẩm liên quan Yomu Ryoku Chujoukyu- Năng lực đọc Trung thượng cấp 170.000 ₫ 100.000 ₫ Yomu Ryoku Chukyu- Năng lực đọc Trung cấp 150.000 ₫ 80.000 ₫ 175.000. jewelry made from ashes how to start writing interactive fiction Newsletters marriage advice from old couples.
Các trường đại học ở Canada nổi tiếng không thể thiếu Trường McGill University. Ngoài ra tại Canada cũng có một số trường đại học phát triển và chất lượng đào tạo như: McMaster University. University of Montreal. University of Ottawa.
Các yêu cầu đầu về chuyên môn Y ở Canada rất khắt khe Thời gian học tập dài. Theo yêu cầu đầu vào du học Canada ngành Y để trở thành một Y bác sĩ được cấp phép hành nghề, sinh viên cần tốt nghiệp ít nhất chương trình Cử nhân Khoa học Sinh học (Bachelor of Biology Sciences).
Sinh viên quốc tế trở thành con mồi béo bở cho các trường tư ở Canada. Chủ nhật, 16/10/2022 12:00 (GMT+7) 12:00 16/10/2022; Các trường cao đẳng ở Ontario phụ thuộc vào người nước ngoài đăng ký học tại các chi nhánh tư nhân với doanh thu học phí hàng chục triệu đồng.
Đối với các ngành học tập trung nhiều về ngôn ngữ Anh, một số trường Canada sẽ chấp nhận chuyển tiếp tín chỉ. Ngoài ra, một số trường ở Canada có liên kết với các trường Đại Học ở Việt Nam có nhận chuyển tiếp tín chỉ như Đại Học Hutech có liên thông với
Z6ov. Top 9+ lý do tại sao du học Canada trở thành điểm đến hoàn hảo 2023Với mức học phí phải chăng, các cơ sở giáo dục đạt chất lượng, cơ hội việc làm rộng mở sau tốt nghiệp cùng môi trường sống thân thiện, không có gì ngạc nhiên khi du học Canada nhanh chóng trở thành tâm điểm của sinh viên quốc tế. Từ năm 2017, Canada đã chào đón hơn sinh viên quốc tế ở tất cả cấp bậc học và nhu cầu du học Canada hiện đang tăng mạnh trong những năm gần đây. Dưới đây là một vài lý do tại sao du học Canada là sự lựa chọn đúng đắn cho bạn. 1. Nền giáo dục chất lượng caoCanada thuộc một trong các quốc gia có chất lượng giáo dục hàng đầu và mức sống cao nhất trên thế giới. Tốt nghiệp tại top các trường đại học ở Canada đồng nghĩa với việc bạn đang sở hữu một tấm bằng danh giá, được đánh giá cao về mức độ xuất sắc được công nhận toàn có 26 trường lọt vào Bảng xếp hạng các top trường đại học Theo QS World University Ranking 2020, trong đó có 3 trường thuộc top 100 thế giới là Toronto University, McGill University và University of British Columbia. Trải nghiệm nền giáo dục với tiêu chuẩn cao tại Canada sẽ mở ra vô vàn cơ hội tương lai và những lợi ích nghề nghiệp cho bạn về Chi phí du học Canada phải chăngMức sinh hoạt phí dành cho sinh viên du học Canada thường thấp hơn ở các quốc gia khác như Mỹ và Anh. Học phí tại các trường ở Canada cũng ở mức phải chăng cho một bằng cấp có giá trị quốc tế . Trung bình, học phí chỉ dao động từ – VNĐ cho một chương trình Cao đẳng, Đại học tại vào đó, sinh viên Việt Nam có thể tìm kiếm và chinh phục học bổng du học Canada để giảm gánh nặng tài chính và tích lũy kinh nghiệm làm việc cho mình. Tại IDP, các chuyên viên tư vấn sẽ giúp bạn lựa chọn trường, khóa học phù hợp, hỗ trợ miễn phí săn học bổng du học Canada từ các trường đối viết liên quan Du học Canada cần bao nhiêu tiền?Tôi muốn được tư vấn 3. Môi trường đa văn hóaLựa chọn du học Canada, bạn sẽ có cơ hội trải nghiệm một môi trường sống yên bình, đa văn hoá với những con người người thân thiện và sẵn sàng mở rộng và tiếp nhận dân nhập cư cũng như du học sinh, những nền văn hóa khác là quốc gia đa sắc tộc, thân thiện và năng động. Bạn sẽ được trải nghiệm nền ẩm thực đa dạng và tham gia vào các hoạt động giải trí đặc trưng của nền văn hóa Bắc hiểu thêm7+ điều cần biết về đất nước Canada trước khi du học tại đây4. Triển vọng nghề nghiệp tại CanadaMột trong những điểm cộng hấp dẫn của du học Canada là Sinh viên quốc tế có thể ở lại đến ba năm sau khi tốt nghiệp để tìm việc làm, với điều kiện đã hoàn thành các khoá học của mình. Đây là cơ hội hấp dẫn để bạn phát triển một công việc ổn định và lâu dài tại chính sách rộng mở, chào đón hơn 1 triệu dân nhập cư mới đến học tập, làm việc, và sinh sống tại Canada giai đoạn 2019-2021, cơ hội chinh phục Xứ sở lá phong đã trong tầm tay bạn!Nếu bạn đang ấp ủ kế hoạch du học Canada, IDP sẽ giúp bạn lựa chọn ngành học phù hợp và lộ trình tiết kiệm nhất để tối đa cơ hội việc làm tại Canada sau tốt nghiệp – Tất cả hoàn toàn miễn phí. Hãy nắm bắt cơ hội và liên hệ với IDP ngay hôm nay nhé! Tôi muốn được tư vấn5. Cơ hội nghiên cứu sáng tạo Nghiên cứu và Phát triển là một trong những thành tựu chính của nền giáo dục Canada. Nếu bạn muốn phát triển nghiên cứu thì du học Canada chính là lựa chọn hoàn hảo. Bạn sẽ có cơ hội tìm tòi, nghiên cứu cùng với những chuyên gia nổi tiếng trong Canada, các lĩnh vực nghiên cứu được chính phủ hỗ trợ bao gồm viễn thông, y khoa, nông nghiệp, công nghệ máy tính và khoa học môi Môi trường an toàn và lành mạnhLiên Hợp Quốc luôn xếp hạng Canada là một trong những quốc gia đáng sống nhất trên thế giới. Theo học tại Canada, bạn sẽ được hưởng tất cả các quyền lợi như người dân Canada – tôn trọng nhân quyền, bình đẳng, và được sống trong một xã hội ổn định và hòa bình. 7. Đời sống sinh viên sôi nổi, năng độngTừ các trang thiết bị thể thao đạt chất lượng Olympic đến các phòng hòa nhạc và phòng trưng bày nghệ thuật công cộng, các cơ sở giáo dục đại học của Canada mang lại cho bạn rất nhiều cơ hội vừa học tập và giải hoạt động ngoại khóa và lễ hội diễn ra định kỳ xuyên suốt cả năm, tạo nên một trải nghiệm sống năng động. Bạn sẽ không còn thời gian để nhớ nhà nữa vì có quá nhiều cơ hội giành cho bạn mở rộng giao lưu cùng bạn bè nơi Cơ hội làm thêm hấp dẫnChính sách làm thêm dành cho sinh viên du học Canada cực kỳ linh động. Sinh viên quốc tế được phép làm thêm 20 giờ/tuần trong thời gian học và không giới hạn trong kỳ nghỉ hè và nghỉ có thể chọn làm việc tại khu học xá hoặc thực tập sinh tại doanh nghiệp địa phương. Những việc làm bán thời gian phổ biến dành cho sinh viên như bán hàng, phục vụ, trợ giảng…9. Cơ hội định cư Canada cao Một trong những lý do tại sao du học Canada trở nên phổ biến là do các chính sách mở cửa chào đón sinh viên quốc tế những năm gần các cơ hội việc làm đa dạng, du học định cư Canada không còn xa lạ với nhiều sinh viên sau khi tốt thể, Canada đã công bố Kế hoạch tiếp nhận người nhập cư đến 400,000 người mỗi năm giai đoạn 2021 - 2023.Ngoài ra, Canada còn cấp visa làm việc đến 3 năm cho du học sinh sau khi ra chú ý, bạn còn cơ hội nhận được cấp thường trú nhân Permanent Resident card, hưởng mọi quyền lợi như một công dân Canada khi sinh sống làm việc cũng như đáp ứng các điều kiện định cư Canada khác. 10. Cơ hội du lịchMột trong những lý do Canada thu hút du học sinh đó là cơ hội trải nghiệm và tham quan những thắng cảnh thiên nhiên yên bình của xứ sở lá biệt, khi du học tại Canada, bạn còn có thể ghé thăm những địa danh nổi tiếng như hồ Louise được bao quanh bởi những ngọn núi hùng vỹ; thác Niagara nổi tiếng với những con thác bạc trắng; hay Quebec - thành phố lâu đời nhất Canada và là một trong những di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận năm HỖ TRỢ MIỄN PHÍ TỪ IDPIDP hiểu được những khó khăn của học sinh và phụ huynh khi chuẩn bị hồ sơ du học và rất nhiều thắc mắc cần được giải đáp. Có những kỳ hạn bạn cần ghi nhớ để không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nộp đơn vào bạn đang ấp ủ dự định du học Canada trong thời gian tới, liên hệ chuyên viên tư vấn của IDP sẽ tận tâm giải đáp mọi thắc IDP, các tư vấn viên sẽ giúp bạn chọn trường, chọn ngành và khóa học phù hợp, tham gia các buổi hội thảo du học Canada miễn phí do IDP tổ quá trình tư vấn, các tư vấn viên IDP cũng sẽ hỗ trợ bạn nộp đơn xin nhập học, theo dõi tiến độ và nhận thư xác nhận từ bước chuẩn bị hồ sơ xin visa du học Canada, tư vấn chỗ ở, lên kế hoạch tài chính, đặt vé máy bay và trang bị kỹ năng trước khi lên đường Pre-departure session cũng được IDP hỗ trợ miễn hệ IDP để bắt đầu tư vấn du học Canada của bạn ngay hôm nay! Trò chuyện với tư vấnTìm hiểu thêmTìm hiểu hệ thống giáo dục CanadaDu học Canada nên chọn ngành nào?Yêu cầu về visa du học CanadaDu học Canada cần gì? Mách bạn 7 điều kiện mới nhất Du học Canada cần bao nhiêu tiền?Du học cấp 3 CanadaDu học Canada Nâng cao cơ hội định cư sau tốt nghiệp
1 HỆ THỐNG GIÁO DỤC ONTARIO – Columbia International College2 Lưu ý gì khi chọn chương trình phổ thông Canada? – Tuổi Trẻ Online3 Sự khác biệt giữa chương trình THPT Việt Nam và Canada4 Du học bậc Trung học Phổ thông tại Canada – 5 thông tin quan trọng5 Du học canada trung học phổ thông tại nguyễn lê bao đậu visa6 Các chương trình du học Canada – Amvstudy7 Du học Canada từ lớp 9 Lộ trình du học tốt nhất8 Hệ thống Giáo dục Canada – VNIS Education9 Các môn học ở trường phổ thông Canada – Du học trung học Canada10 Hệ Thống Giáo Dục Canada – UCA Immigration11 Ưu điểm khi du học bậc THCS & THPT tại Canada 201912 Du học Canada – Tìm hiểu những môn học đặc biệt dành cho du13 Hệ thống giáo dục cao đẳng và đại học ở Canada14 CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRUNG HỌC Ở CANADA DÀNH15 Hệ thống giáo dục Canada IDP Vietnam16 Hệ thống giáo dục Canada – Delta Education Advisory17 HỆ THỐNG TÍN CHỈ TRUNG HỌC ONTARIO Chương trình trung học phổ thông tại Canada theo quy định từng19 Hệ thống giáo dục Canada Đặc điểm các bậc học và bằng cấp20 Du học Canada cấp 3 và 8 điều bạn nên biết – Zila Education21 Du học Canada THPT nên học chương trình AP hay chương trình IB?22 Lý do nên chọn du học THPT tại Canada EBI Vietnam23 Chương trình tiểu học ở Canada có áp lực như ở Việt Nam?24 Top Chuyên Ngành Học được ưa Chuộng Nhất Tại Canada – GSE25 Các đại học Canada mạnh những môn học nào?26 Du học trung học THPT Canada Điều kiện, chi phí mới nhất27 Những môn học đặc biệt ở trường trung học Canada – Du học Pháp hay du học Canada?29 Du học trung học THPT Canada cho học sinh cấp 3 Việt Nam 1 HỆ THỐNG GIÁO DỤC ONTARIO – Columbia International College Tác giả Ngày đăng 11/07/2021 Đánh giá 875 vote Tóm tắt Dựa trên điểm số cuối cùng của 6 môn học dự bị Đại học tại Columbia, … vào năm nhất Đại học của các trường Đại học ở Canada, Mỹ, Anh, Úc và New Zealand Nguôn 2 Lưu ý gì khi chọn chương trình phổ thông Canada? – Tuổi Trẻ Online Tác giả Ngày đăng 09/30/2021 Đánh giá 423 vote Tóm tắt Chương trình giáo dục ở các tỉnh bang Canada có một số điểm khác biệt, do vậy cần tìm hiểu thật kỹ trước khi lựa chọn cho học sinh Nguôn 3 Sự khác biệt giữa chương trình THPT Việt Nam và Canada Tác giả Ngày đăng 11/01/2021 Đánh giá 545 vote Tóm tắt Có tất cả 8 môn học bắt buộc cho bậc THPT gồm English, Maths, Social Studies, Science, Physical Education, Applied Skills/Business Education/ Nguôn 4 Du học bậc Trung học Phổ thông tại Canada – 5 thông tin quan trọng Tác giả Ngày đăng 12/07/2021 Đánh giá 474 vote Tóm tắt Học Trung học phổ thông ở Canada, sĩ số trong lớp thường chỉ từ 10 … Ngoài ra, học sinh còn được học các môn tự chọn, nâng cao để khám phá Nguôn 5 Du học canada trung học phổ thông tại nguyễn lê bao đậu visa Tác giả Ngày đăng 06/08/2022 Đánh giá 506 vote Tóm tắt Một ngày học tập của các bạn … với các môn học chính Nguôn 6 Các chương trình du học Canada – Amvstudy Tác giả Ngày đăng 10/27/2021 Đánh giá 483 vote Tóm tắt Môn học chính Toán, Anh văn, Khoa học, Văn học, Lịch sử và các môn học tự chọn như Mỹ … Trung học ở Canada gồm có hệ thống trường công và trường tư Nguôn 7 Du học Canada từ lớp 9 Lộ trình du học tốt nhất Tác giả Ngày đăng 01/15/2022 Đánh giá 425 vote Tóm tắt Khác với chương trình trung học ở Việt Nam. Tại Canada, học sinh lớp 9 sẽ không phải học quá nhiều môn học mà tập trung vào các môn như tiếng Anh, toán, Nguôn 8 Hệ thống Giáo dục Canada – VNIS Education Tác giả Ngày đăng 06/11/2022 Đánh giá 332 vote Tóm tắt Có nhiều trường trung học công lập và tư thục ở Canada. … sinh ngữ để trường xác định xem có cần cho du học thêm sinh ngữ ngoài các môn học văn hóa không Nguôn 9 Các môn học ở trường phổ thông Canada – Du học trung học Canada Tác giả Ngày đăng 06/06/2022 Đánh giá 438 vote Tóm tắt Ở bậc tiểu học Elementary The Arts Nghệ thuật French as a Second Language Tiếng Pháp sinh ngữ phụ Health and Physical Education The Kindergarten Program Nguôn 10 Hệ Thống Giáo Dục Canada – UCA Immigration Tác giả Ngày đăng 07/10/2022 Đánh giá 266 vote Tóm tắt Đa phần các trường đại học ở Canada không yêu cầu ngoại ngữ của du … phải cho học thêm sinh ngữ ngoài các môn học văn hóa hay không Nguôn 11 Ưu điểm khi du học bậc THCS & THPT tại Canada 2019 Tác giả Ngày đăng 02/17/2022 Đánh giá 93 vote Tóm tắt Hơn nữa, bằng tốt nghiệp THPT ở Canada được các trường đại học danh tiếng ở Âu Mỹ đặc biệt tin tưởng vì kết cấu môn học và giáo trình toàn diện Nguôn 12 Du học Canada – Tìm hiểu những môn học đặc biệt dành cho du Tác giả Ngày đăng 08/06/2021 Đánh giá 141 vote Tóm tắt Những môn học chính Tại Canada, có tất cả 8 môn học bắt buộc cho chương trình THPT, bao gồm English, Maths, Social Science, Physical Education, Applied Skills/Business Education/Fine Arts, Planning và Graduation Transition Nguôn 13 Hệ thống giáo dục cao đẳng và đại học ở Canada Tác giả Ngày đăng 05/25/2022 Đánh giá 93 vote Tóm tắt Các trường đại học ở Canada có thể phân thành ba loại chính … học khác nhau, bao gồm các môn nhân văn, xã hội, tự nhiên và khoa học Nguôn 14 CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRUNG HỌC Ở CANADA DÀNH Tác giả Ngày đăng 10/31/2021 Đánh giá 192 vote Tóm tắt Các trường công lập có chương trình homestay ăn ở với người bản xứ cho du học sinh quốc tế. Mức học phí và chi phí homestay khoảng từ CAD$ – $ tùy Nguôn 15 Hệ thống giáo dục Canada IDP Vietnam Tác giả Ngày đăng 04/13/2022 Đánh giá 143 vote Tóm tắt Sinh viên phải chấp nhận thư mời học của một trường đại học ở Ontario và được cấp visa sinh viên hợp lệ. NSERC. Hỗ trợ cho các chương trình nghiên cứu cấp đại Nguôn 16 Hệ thống giáo dục Canada – Delta Education Advisory Tác giả Ngày đăng 06/15/2022 Đánh giá 180 vote Tóm tắt Ở một số vùng, cấp sơ học là từ mẫu giáo đến lớp 8 và trung học là từ lớp 9-12 … Các học sinh thi đậu các môn học bắt buộc và tự chọn, gồm cả học thuật và Nguôn 17 HỆ THỐNG TÍN CHỈ TRUNG HỌC ONTARIO Tác giả Ngày đăng 05/08/2022 Đánh giá 177 vote Tóm tắt Theo hiến pháp Canada, giáo dục thuộc trách nhiệm của chính quyền các … Tất cả học sinh tốt nghiệp từ các trường Trung học ở Ontario sẽ Nguôn 18 Chương trình trung học phổ thông tại Canada theo quy định từng Tác giả Ngày đăng 11/29/2021 Đánh giá 116 vote Tóm tắt Megastudy sẽ mang đến thông tin cơ bản nhất về chương trình trung học tại một số bang như Ontario, Quebec, British Columbia và Alberta. >> Học Nguôn 19 Hệ thống giáo dục Canada Đặc điểm các bậc học và bằng cấp Tác giả Ngày đăng 03/03/2022 Đánh giá 138 vote Tóm tắt Bạn cần học ở trường Community College hoặc University College để nhận tín chỉ. Chú ý Ngành học ở trường cao đẳng phải phù hợp với ngành muốn học ở bậc đại học Nguôn 20 Du học Canada cấp 3 và 8 điều bạn nên biết – Zila Education Tác giả Ngày đăng 07/18/2022 Đánh giá 131 vote Tóm tắt Trong 5 năm gần đây, số lượng học sinh quốc tế theo học đã có sự gia tăng … Những môn học nào được giảng dạy tại trường THPT ở Canada? Nguôn 21 Du học Canada THPT nên học chương trình AP hay chương trình IB? Tác giả Ngày đăng 07/20/2022 Đánh giá 190 vote Tóm tắt Các khóa học và kỳ thi AP là sự lựa chọn tuyệt vời cho những học sinh muốn đạt được trình độ cao hơn ở một môn học cụ thể nào đó. Chương trình tú tài quốc tế IB Nguôn 22 Lý do nên chọn du học THPT tại Canada EBI Vietnam Tác giả Ngày đăng 02/28/2022 Đánh giá 92 vote Tóm tắt Tại Canada có tất cả 8 môn học bắt buộc cho bậc THPT gồm English, Maths, Social Studies, Science, Physical Education, Applied Skills/ Business Nguôn 23 Chương trình tiểu học ở Canada có áp lực như ở Việt Nam? Tác giả Ngày đăng 09/10/2021 Đánh giá 134 vote Tóm tắt Giáo dục Canada quan trọng các môn năng khiếu và kĩ năng sống cho học sinh. hicanada-student Trẻ em được rèn luyện các kĩ năng sống để phát triển bản thân. Môn Nguôn 24 Top Chuyên Ngành Học được ưa Chuộng Nhất Tại Canada – GSE Tác giả Ngày đăng 01/25/2022 Đánh giá 131 vote Tóm tắt Ngoài các môn chính, sinh viên còn phải học về những môn như Thuế, … Ở Canada, sinh viên ngành Quản trị Du lịch – Khách sạn có thể dễ dàng tìm được việc Nguôn Tác giả Ngày đăng 06/17/2022 Đánh giá 86 vote Tóm tắt Các đại học Canada mạnh những môn học nào? trúc, xây dựng. Các trường đào tạo tốt nhất ngành này Đại học British Columbia UBC, Đại học Toronto, Đại Nguôn 26 Du học trung học THPT Canada Điều kiện, chi phí mới nhất Tác giả Ngày đăng 06/10/2022 Đánh giá 122 vote Tóm tắt Nếu bạn muốn tham gia khóa học ở các trường trung học công lập top 1 Canada. Điểm các môn chính như Toán, Lý, Hóa Văn, Tiếng Anh…trung bình từ trở lên Nguôn 27 Những môn học đặc biệt ở trường trung học Canada – Tác giả Ngày đăng 07/23/2022 Đánh giá 139 vote Tóm tắt English, Maths, Social Studies, Science, Physical Education, Applied Skills/ Business Education/ Fine Arts, Planning và Graduation Transition Nguôn 28 Du học Pháp hay du học Canada? Tác giả Ngày đăng 08/14/2021 Đánh giá 81 vote Tóm tắt Đây thường là các thủ phủ của các tỉnh bang chẳng hạn như Montreal thuộc Quebec, Winnipeg ở Manitoba, Vancouver ở British Columbia hoặc Halifax cho Nova Scotia Nguôn 29 Du học trung học THPT Canada cho học sinh cấp 3 Việt Nam Tác giả Ngày đăng 01/09/2022 Đánh giá 120 vote Tóm tắt Bằng tú tài quốc tế IB ở Canada được các Nguôn
91 ra khỏi 102 Đại học ở Canada Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Canada Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Canada 01 Jan, 2023 Ấn phẩm mới nhất Webometrics Ranking Web of Universities của Webometrics. 92 các trường đại học đến từ Canada có tên trong bảng xếp hạng. 28 Nov, 2022 Urap đăng tải những kết quả mới nhất của URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. Bao gồm 54 các trường đại học đến từ Canada. 23 Nov, 2022 Ấn phẩm củaTHE Global Employability University Ranking. University of Toronto đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Canada xếp hạng thứ 11. 16 Nov, 2022 THE Times Higher Education, UK đăng tải những kết quả mới nhất của THE World Reputation Rankings. Bao gồm 7 các trường đại học đến từ Canada. Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Canada - NTU by Subject University of Toronto - URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject University of Toronto - QS World University Rankings By Subject University of British Columbia - QS World University Rankings By Subject McGill University - URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject University of Toronto - URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject University of Montréal - ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking University of Toronto Thống kê ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking University of Toronto - QS World University Rankings By Subject University of Toronto - THE World University Rankings by Subject University of Toronto Bảng xếp hạng đại học Canada 2023 Mức độ hài lòng của học viên / 1395 đánh giá Xếp hạng đại học 42 1 18 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 2 34 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 1 18 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 750 đánh giá Xếp hạng đại học 45 9 201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 7 154 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 8 191 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 1315 đánh giá Xếp hạng đại học 45 2 40 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 3 47 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 2 35 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 75 đánh giá Xếp hạng đại học 41 4 85 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 6 152 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 5 138 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 1481 đánh giá Xếp hạng đại học 41 6 118 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 4 110 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 4 136 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 832 đánh giá Xếp hạng đại học 35 3 46 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 1 31 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 3 54 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 575 đánh giá Xếp hạng đại học 41 10 201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 8 172 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 10 300 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 697 đánh giá Xếp hạng đại học 35 5 111 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 5 116 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 6 156 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 653 đánh giá Xếp hạng đại học 37 8 201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 10 242 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 7 175 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 902 đánh giá Xếp hạng đại học 42 12 251 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 11 246 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 17 429 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 699 đánh giá Xếp hạng đại học 32 7 137 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 9 237 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 9 215 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 285 đánh giá Xếp hạng đại học 28 14 301 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 12 308 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 11 314 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 1034 đánh giá Xếp hạng đại học 42 13 251 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 13 328 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 12 317 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 545 đánh giá Xếp hạng đại học 33 11 251 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 15 433 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 15 397 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 420 đánh giá Xếp hạng đại học 44 15 301 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 14 359 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 13 324 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 1269 đánh giá Xếp hạng đại học 33 17 401 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 16 456 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 16 426 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 382 đánh giá Xếp hạng đại học 40 18 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 20 591 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 19 497 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 394 đánh giá Xếp hạng đại học 30 19 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 17 473 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 18 441 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 423 đánh giá Xếp hạng đại học 31 27 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 18 551 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 21 653 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 763 đánh giá Xếp hạng đại học 19 16 351 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 22 651 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 14 372 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 812 đánh giá Xếp hạng đại học 18 26 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 21 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 20 526 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 22 University of Québec at Montréal Mức độ hài lòng của học viên / 1005 đánh giá Xếp hạng đại học 21 23 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 19 571 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 23 745 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 29 đánh giá Xếp hạng đại học 17 25 751 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 24 789 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 23 387 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 233 đánh giá Xếp hạng đại học 22 20 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 24 751 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 22 698 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 79 đánh giá Xếp hạng đại học 35 21 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 23 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 26 948 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 864 đánh giá Xếp hạng đại học 13 25 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 26 751 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 28 1121 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 659 đánh giá Xếp hạng đại học 16 28 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 27 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 34 1452 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 423 đánh giá Xếp hạng đại học 34 24 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 29 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 25 935 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 416 đánh giá Xếp hạng đại học 18 28 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 32 1394 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 36 506 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 433 đánh giá Xếp hạng đại học 14 22 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 27 1121 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 32 489 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 522 đánh giá Xếp hạng đại học 8 29 1271 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 34 502 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 30 1195 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 281 đánh giá Xếp hạng đại học 29 29 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 30 1291 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 33 501 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 509 đánh giá Xếp hạng đại học 7 31 1338 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 27 438 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 33 1408 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 152 đánh giá Xếp hạng đại học 10 30 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 31 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 56 554 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 342 đánh giá Xếp hạng đại học 7 33 1405 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 58 562 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 37 1664 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 255 đánh giá Xếp hạng đại học 9 35 1570 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 35 505 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 34 1458 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 37 University of Quebec at Trois-Rivieres Mức độ hài lòng của học viên / 149 đánh giá Xếp hạng đại học 7 36 1603 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 44 535 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 38 1704 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 118 đánh giá Xếp hạng đại học 10 31 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 37 1741 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 43 533 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 42 đánh giá Xếp hạng đại học 5 28 441 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 28 1188 CWTS Leiden Ranking [Đã đăng 22 tháng 6, 2022] 26 946 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 223 đánh giá Xếp hạng đại học 4 29 449 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 25 861 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 35 258 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] Bảng xếp hạng môn học 41 University of Québec at Chicoutimi Mức độ hài lòng của học viên / 147 đánh giá Xếp hạng đại học 8 41 524 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 41 1965 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] 40 2013 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 181 đánh giá Xếp hạng đại học 7 59 566 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 39 1800 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] 42 2041 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 177 đánh giá Xếp hạng đại học 6 37 507 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 43 2048 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 46 46 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 328 đánh giá Xếp hạng đại học 7 55 554 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 40 1871 CWUR Center for World University Rankings [Đã đăng 25 tháng 4, 2022] 44 2152 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 45 University of Québec at Rimouski Mức độ hài lòng của học viên / 52 đánh giá Xếp hạng đại học 5 45 535 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 50 2558 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 32 32 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 109 đánh giá Xếp hạng đại học 5 40 523 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 41 2034 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 49 49 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] 47 University of Québec in Abitibi-Témiscamingue Mức độ hài lòng của học viên / 47 đánh giá Xếp hạng đại học 4 46 537 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 46 2432 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 36 36 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 124 đánh giá Xếp hạng đại học 5 42 533 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 48 2487 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 118 50 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 65 đánh giá Xếp hạng đại học 5 53 546 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 47 2438 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 45 45 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] Xếp hạng đại học 4 49 541 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 52 2657 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 2 2 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] Mức độ hài lòng của học viên / 472 đánh giá Xếp hạng đại học 3 30 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 53 355 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 67 5180 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 11 đánh giá Xếp hạng đại học 3 47 539 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 45 2187 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 62 3286 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 53 University of Québec in Outaouais Mức độ hài lòng của học viên / 128 đánh giá Xếp hạng đại học 4 54 552 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 49 2533 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 48 48 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 126 đánh giá Xếp hạng đại học 4 50 541 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 51 2560 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 18 18 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] Mức độ hài lòng của học viên / 782 đánh giá Xếp hạng đại học 3 39 521 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 12 12 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] 61 2962 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 59 đánh giá Xếp hạng đại học 3 52 544 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 42 42 Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities [Đã đăng 25 tháng 1, 2022] 64 3630 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 199 đánh giá Xếp hạng đại học 4 57 556 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 53 2768 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 42 289 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] Mức độ hài lòng của học viên / 341 đánh giá Xếp hạng đại học 3 61 575 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 3 97 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 56 2528 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 592 đánh giá Xếp hạng đại học 4 62 581 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 54 2945 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] 16 195 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] Mức độ hài lòng của học viên / 359 đánh giá Xếp hạng đại học 3 51 542 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 113 19 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] 60 2866 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 364 đánh giá Xếp hạng đại học 3 60 571 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 44 301 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 46 1788 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 76 đánh giá Xếp hạng đại học 3 63 583 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 17 17 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] 58 2766 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 71 đánh giá Xếp hạng đại học 3 64 602 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 16 16 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] 57 2549 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] 64 University of British Columbia - Okanagan Xếp hạng đại học 1 39 1982 URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance [Đã đăng 28 tháng 11, 2022] Mức độ hài lòng của học viên / 688 đánh giá Xếp hạng đại học 2 1 64 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 74 6753 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 45 đánh giá Xếp hạng đại học 2 13 13 MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities [Đã đăng 07 tháng 10, 2021] 71 6051 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 50 đánh giá Xếp hạng đại học 2 4 105 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 85 9965 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 88 đánh giá Xếp hạng đại học 2 9 132 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 66 4297 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 370 đánh giá Xếp hạng đại học 2 11 139 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 75 7041 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Mức độ hài lòng của học viên / 396 đánh giá Xếp hạng đại học 2 28 229 StuDocu World University Ranking - US & Canada [Đã đăng 06 tháng 9, 2021] 68 5544 Webometrics Ranking Web of Universities [Đã đăng 01 tháng 1, 2023] Canada Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế Mã điện thoại quốc gia +1 Tôn giáo Công giáo 40% Cải cách Kháng nghị Hội Thánh Hoa Kỳ của Canada 5% Anh giáo 4% đạo Hồi 3% Phái Báp-tít 2% Tín đồ Cơ đốc giáo khác 4% Người vô thần, thuyết bất khả tri và chưa được phân loại 24% Tôn giáo khác Ấn Độ giáo, Đạo Sikh, Chính thống giáo, Phật giáo 18% Những thành phố lớn nhất ở Canada 1. Toronto 2,600,000 2. Montreal 1,600,000 3. Calgary 1,000,000 4. Ottawa 810,000 5. Edmonton 710,000 Sân bay quốc tế lớn nhất tại Canada Toronto Pearson International Airport YYZ Hành khách/Năm; 2 Ga cuối; 16 km từ trung tâm thành phố Toronto Người đoạt giải thưởng Nobel Donna Strickland University of Waterloo, 2018 Arthur B. McDonald Queen's University, 2015 Bertram N. Brockhouse McMaster University, 1994 Michael Smith University of British Columbia, 1993 John C. Polanyi University of Toronto, 1986 Gerhard Herzberg National Research Council of Canada, 1971 Frederick G. Banting University of Toronto, 1923 John Macleod University of Toronto, 1923 Bản đồ với các điểm đến đại học ở Canada đứng nhất tại Canada trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 133 xếp hạng các trường đại học. Trong số tất cả các trường đại học trong Canada University of British Columbia có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả56 bảng xếp hạng nơiUniversity of British Columbia được liệt kê University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Y học & Sức khỏe -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Canada về Khoa học thể thao -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia . McGill University được xếp hạng cao nhất trong Canada về Kỹ Thuật -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngMcGill University . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Khoa học tự nhiên -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of Montréal được xếp hạng cao nhất trong Canada về Khoa học máy tính -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Montréal . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Giáo dục -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Toán Thống kê. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Ngôn ngữ & Văn học -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Nghệ thuật thị giác & trình diễn -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of British Columbia được xếp hạng cao nhất trong Canada về Nông nghiệp -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of British Columbia . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Luật -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . University of Toronto được xếp hạng cao nhất trong Canada về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Toronto . xếp hạng nhà xuất bản Trường đại học 11087 Đã đăng 08 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings Danh tiếng học thuật 40% Danh tiếng nhà tuyển dụng 10% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20% Trích dẫn mỗi khoa 20% Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5% Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5% xem phương pháp luận Trường đại học 1001 Đã đăng 23 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings Danh dự Nhà tuyển dụng 30% Kết quả cựu sinh viên 25% Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25% Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10% Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10% xem phương pháp luận Trường đại học 6000 Đã đăng 25 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings Hiệu suất nghiên cứu 40% - Kết quả nghiên cứu 10% - Ấn phẩm chất lượng cao 10% - Ảnh hưởng 10% - Trích dẫn 10% Chất lượng giáo dục 25% Việc làm của cựu sinh viên 25% Chất lượng giảng viên 10% xem phương pháp luận Trường đại học 3718 Đã đăng 22 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking Tác động khoa học Số lượng xuất bản Hợp tác Truy cập mở Đa dạng giới tính xem phương pháp luận Trường đại học 2059 Đã đăng 02 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers Năng suất nghiên cứu 25% - Bài báo trong 11 năm qua 10% - Bài báo năm hiện tại 15% Tác động nghiên cứu 35% - Số lần trích dẫn trong 11 năm qua 15% - Trích dẫn trong 2 năm qua 10% - Trung bình trích dẫn trong 11 năm qua 10% Nghiên cứu xuất sắc 40% - Chỉ số H trong 2 năm qua 10% - Bài báo được trích dẫn nhiều trong 11 năm qua 15% - Các bài báo năm nay trên các tạp chí có ảnh hưởng lớn 15% xem phương pháp luận Trường đại học 354 Đã đăng 20 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America Năng suất nghiên cứu 25% Tác động nghiên cứu 35% Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40% xem phương pháp luận Trường đại học 9200 Đã đăng 16 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Academic Số bài viết AC Số phân số FC Số phân số có trọng số WFC xem phương pháp luận Trường đại học 2721 Đã đăng 04 tháng 3, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings Giảng dạy 40% - Tỷ lệ Giảng viên/Sinh viên 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng cử nhân được trao 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng Tiến sĩ được trao 8% - Tỷ lệ Bằng tiến sĩ/Bằng cử nhân được trao 8% - Thế giới Danh tiếng giảng dạy 8% Nghiên cứu 40% - Trích dẫn trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Bằng tiến sĩ trên mỗi tiến sĩ được chấp nhận 8% - Tác động trích dẫn bình thường hóa 8% - Bài báo trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Danh tiếng nghiên cứu thế giới 8% Tính đa dạng quốc tế 10% - Khoa quốc tế 2% - Sinh viên quốc tế 2% - Bài báo đồng tác giả quốc tế 2% - Danh tiếng bên ngoài khu vực địa lý 2% - Cấp độ quốc tế 2% Tính bền vững về tài chính 10% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi khoa 2% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi sinh viên 2% - Thu nhập của các bài báo trên mỗi thu nhập của nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi nhân viên học tập/nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi thu nhập của tổ chức 2% xem phương pháp luận Trường đại học 1699 Đã đăng 16 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking Danh tiếng Giảng dạy 50% Danh tiếng Nghiên cứu 50% xem phương pháp luận Trường đại học 828 Đã đăng 16 tháng 9, 2020 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới 20% Trích dẫn mỗi báo cáo 20% Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20% Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20% Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20% xem phương pháp luận Trường đại học 100 Đã đăng 25 tháng 1, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Research Infosource Canada's Top 50 Research Universities Tổng thu nhập Nghiên cứu Được tài trợ 20% Cường độ Nghiên cứu mỗi khoa 20% Tổng số ấn phẩm 20% Cường độ Xuất bản 20% Tác động Xuất bản 10% Cường độ Nghiên cứu trên mỗi sinh viên tốt nghiệp 10% xem phương pháp luận Trường đại học 30 Đã đăng 07 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings Sinh viên 28% Khoa 24% Tài nguyên 20% Danh tiếng 15% Hỗ trợ sinh viên 13% xem phương pháp luận Trường đại học 38 Đã đăng 07 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings - Primarily Undergraduate Universities Sinh viên 28% Khoa 24% Tài nguyên 20% Danh tiếng 15% Hỗ trợ sinh viên 13% xem phương pháp luận Trường đại học 30 Đã đăng 07 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MacLeans University Rankings - Medical Doctoral Universities Sinh viên 28% Khoa 24% Tài nguyên 20% Danh tiếng 15% Hỗ trợ sinh viên 13% xem phương pháp luận Trường đại học 12387 Đã đăng 04 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings Nghiên cứu 50% Đổi mới 30% Tính xã hội 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12016 Đã đăng 15 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking Chất lượng giáo dục 10% - Cựu sinh viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 10% Chất lượng giảng viên 40% - Nhân viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 20% - Nhà nghiên cứu được trích dẫn cao 20% Kết quả nghiên cứu 40% - Bài báo xuất bản trên tạp chí Nature và Science 20% - Bài báo được lập chỉ mục trong Chỉ số trích dẫn khoa học-Mở rộng & Chỉ số trích dẫn khoa học xã hội 20% Hiệu suất bình quân đầu người 10% xem phương pháp luận Trường đại học 12328 Đã đăng 12 tháng 10, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings 30% Giảng dạy Môi trường học tập - Khảo sát danh tiếng 15% - Tỷ lệ nhân viên trên sinh viên 4,5% - Tỷ lệ tiến sĩ trên cử nhân 2,25% - Tỷ lệ tiến sĩ trên nhân viên học thuật 6% - Tổ chức thu nhập 2,25% 30% Nghiên cứu Khối lượng, Thu nhập và Danh tiếng - Khảo sát danh tiếng 18% - Thu nhập từ nghiên cứu 6% - Năng suất nghiên cứu 6% 30% Trích dẫn Ảnh hưởng của Nghiên cứu 7,5% Triển vọng Quốc tế Nhân viên, Sinh viên và Nghiên cứu - Tỷ lệ sinh viên quốc tế 2,5% - Tỷ lệ nhân viên quốc tế 2,5% - Hợp tác quốc tế 2,5% 2,5% Thu nhập ngành Chuyển giao kiến thức" xem phương pháp luận Trường đại học 735 Đã đăng 23 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global Employability University Ranking Khả năng việc làm khảo sát 100% xem phương pháp luận Trường đại học 627 Đã đăng 16 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings Nghiên cứu 66,6% Danh tiếng Giảng dạy 33,3% xem phương pháp luận Trường đại học 365 Đã đăng 19 tháng 1, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25% Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25% Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25% Danh tiếng Đại học quốc tế 25% xem phương pháp luận Trường đại học 1428 Đã đăng 15 tháng 2, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education Giảng dạy 30% Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 2,5% xem phương pháp luận Trường đại học 100 Đã đăng 23 tháng 10, 2019 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Số Bằng sáng chế 33% Trích dẫn Bằng sáng chế 34% Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11% Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11% Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11% xem phương pháp luận Trường đại học 48010 Đã đăng 01 tháng 1, 2023 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities Tầm nhìn 50% Tính xuất sắc 35% Minh bạch 10% Hiện diện 5% xem phương pháp luận
Giới thiệuThông tin liên hệCử nhân Thương mại Bachelor of Commerce BComCử nhân Truyền thông Bachelor of Arts in Business CommunicationCao đẳng đại cương Associate of ArtsThạc sĩ Quản trị kinh doanh MBA Chuyên ngành chuyên sâu của chương trình MBADự bị tiếng AnhMột số lựa chọn nghề nghiệp sau khi hoàn thành chương trình MBAChương trình đào tạoChi phí năm học 2023-2024Xem thông tin chi tiết về Học phí Tại đâyCEI có quà tặng bạn đây! Hãy đăng ký để được download Cẩm Nang Du Học Canada 2022 đầy đủ nhất. Link đăng ký tại đây CJ Legal Group Tư vấn định cư Canada cho cả gia đình → XEM CHI TIẾT
TOP 9 ngành du học Canada TỐT nhất 2023 với lương cao Canada được biết đến là một quốc gia có nền giáo dục tân tiến và bài bản, các ngành học được phát triển một cách đồng đều. Thế mạnh của các ngành học tại Canada liên quan đến công nghệ, kỹ thuật, kinh doanh và khoa học vì vậy nhiều người thường dựa vào thế mạnh đào tạo để lựa chọn ngành học tốt nhất. Tuy nhiên, vẫn có nhiều du học sinh chưa tìm được câu trả lời cho câu hỏi “Du học Canada nên học ngành gì?”. Chính vì thế, bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn các thông tin về 9 ngành học tốt nhất khi du học tại Canada. Hãy cùng tìm hiểu nhé!Nên chọn ngành gì khi du học Canada để nhận học bổng và có mức lương cao khi ra trường?1. Du học Canada ngành Khoa học máy tính - CNTT Đối với ngành Khoa học máy tính - CNTT tại Canada thì luôn nhận được sự săn đón nhiệt tình của các công ty công nghệ là một câu trả lời tốt cho việc du học Canada nên học ngành gì. Cơ hội việc làm cho du học sinh sau khi học xong là rất lớn. Ngoài ra, do đây là một ngành nghề đang được chính phủ Canada ưu ái nên cơ học định cư cao hơn so với các ngành nghề khác. Mặt khác, nếu bạn muốn về lại Việt Nam làm việc thì cơ hội việc làm cũng rất cao bởi đây là một trong những ngành nghề đang được ưa chuộng tại nước ta. Khoa học máy tính - CNTT là ngành có mức lương lý tưởng dù ở Canada hay Việt NamChương trình học và định hướng nghề nghiệp Ngành Khoa học máy tính - CNTT tại Canada thường đào tạo về các vấn đề liên quan đến máy tính, phần mềm. Khi ra trường thường làm Lập trình máy tính, Lập trình ứng dụng, Chuyên gia phân tính và tư vấn hệ thống thông tin, Kỹ thuật viên mạng,...Mức lương trung bình Khoảng CAD/năm tương đương - tỷ đồng/ trường đào tạo hàng đầu Bởi vì là ngành nghề “hot” tại Canada nên bạn dễ dàng tìm được các trường học có ngành này. Tuy nhiên, bạn nên lựa chọn những trường hàng đầu tại Canada để nâng cao giá trị tấm bằng. University of AlbertaUniversity Of British ColumbiaUniversity of TorontoUniversity of WaterlooCarleton UniversityFanshawe CollegeHumber CollegeDurham College,...Mức học phí Khoảng - CAD/năm tương đương 326 - 400 triệu đồng cho bậc học đại học. Tuy nhiên cũng có nhiều trường có mức học phí rẻ hơn và có mức học phí cao viết liên quan Vì sao nên chọn du học Canada?2. Du học Canada ngành Kỹ thuật và Công nghệNằm trong danh sách 9 ngành học trả lời cho câu hỏi du học Canada nên học ngành gì, là một quốc gia phát triển về Kỹ thuật và Công nghiệp nên nguồn nhân lực liên quan đến ngành này luôn được nhiều công ty săn đón. Ngoài ra, mức lương dành cho các kỹ sư công nghệ so với các ngành khác là khá cao nên được nhiều du học sinh Việt Nam lựa chọn, đặc biệt là những bạn nam. Chương trình học và định hướng nghề nghiệp Khi đăng ký học ngành Khoa học và Công nghệ bạn sẽ lựa chọn các chương trình sau Thợ Technique thợ; Technician Kỹ thuật viên; Engineering Technology Công nghệ Kỹ thuật và Engineer Ký sư. Các công việc dành cho bạn sau khi tốt nghiệp tại Canada bao gồm Thợ máy móc, Vận hành máy móc, Quản lý, Nghiên cứu thiết bị công nghệ,...Mức lương trung bình Từ CAD/năm - CAD/năm tương đương - tỷ đồng/năm. Các nghề liên quan đến Khoa học và Công nghệ thường được nhiều bạn nam lựa chọn khi du học CanadaCác trường đào tạo ngành Kỹ thuật và Công nghệ Capilano University, Kwantlen Polytechnic University, Carleton University, Lakehead University, University of Ottawa, University of Regina,...Mức học phí Học phí mỗi năm trong khoảng - tương đương 180 - 800 triệu đồng/ hệ ngay 3. Du học Canada ngành Sức khỏe và Y họcCanada là một đất nước phát triển về Y tế nhưng số lượng người đang làm việc liên quan đến ngành nghề này không đủ, khiến nguồn nhân lực khan hiếm. Để khuyến khích sinh viên nước ngoài lựa chọn theo học ngành Sức khỏe và Y tế nhiều trường đại học đã có những suất học bổng lớn dành cho sinh viên ưu tú và tạo cơ hội làm việc cho hàng nghìn sinh viên mỗi năm tại các trung tâm Y tế của Canada. Chính vì vậy, nếu bạn xác định sẽ định cư lâu dài tại Úc thì nên lựa chọn ngành Sức khỏe và Y học. Theo học ngành Sức khỏe và y tế có nhiều cơ hội định cư tại CanadaChương trình học và định hướng nghề nghiệp Các chương trình đào tạo dành cho ngành nghề Sức khoẻ và Y học gồm khoa học dược, khoa học điều dưỡng, khoa học dược phẩm. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm với đa dạng các vị trí như trợ lý nghiên cứu, tư vấn sức khỏe, chuyên gia tiếp cận cộng đồng, cán bộ y tế môi trường, điều dưỡng viên,...Mức lương trung bình Khoảng CAD/năm tương đương 1,27 tỷ đồng/ trường hàng đầu có ngành Sức khỏe và y học bao gồm British ColumbiaUniversity of ManitobaMcMasterAlbertaOttawaFanshawe CollegeDalhousieCalgaryTorontoMcGill,...Mức học phí mỗi năm trong khoảng - CAD/năm tương đương 270 - 326 triều đồng/ Du học Canada ngành Khoa học ứng dụng và Khoa học thuần túyNói đến du học Canada nên học ngành gì thì không thể bỏ qua ngành này, Khoa học ứng dụng và Khoa học thuần tuý là ngành nghề không phổ biến tại Việt Nam nhưng tại Canada lại rất được chú trọng và có nhiều cơ hội phát triển. Sinh viên sau khi ra trường dễ dàng tìm kiếm được việc làm và có thể định cư tại Canada vì nhu cầu nhân lực cho ngành này cao. Đặc biệt, nếu bạn là một người yêu khoa học thì đây là sự lựa chọn hoàn hảo để bạn mở mang hiểu biết và thể hiện đam mê của mình. Nếu thích khoa học và nghiên cứu hãy lựa chọn ngành Khoa học ứng dụng và Khoa học thuần tuýChương trình học và định hướng nghề nghiệp Các chuyên ngành trong ngành học Khoa học ứng dụng và Khoa học thuần tuý bao gồm Sinh học, Hoá học, Sinh học ứng dụng,... Khi tốt nghiệp những công việc bạn có thể làm là Kỹ sư công nghệ, trợ lý nghiên cứu, Chuyên gia nghiên cứu và phát triển,...Mức lương trung bình Dao động từ - CAD/năm tương đương - tỷ đồng/ trường đào tạo ngành Khoa học ứng dụng và khoa học thuần tuý McGill UniversityMemorial UniversityUniversity of British ColumbiaUniversity of CalgaryUniversity of Manitoba,...Mức học phí trung bình Dao động từ - CAD/năm tương đương 360 - 545 triệu đồng/năm. Tìm hiểu thêmTOP 15 trường đại học ở Canada tốt nhất 2023 theo QS RankingsNhững lý do nên du học bậc cao đẳng tại CanadaTại sao nên du học Canada bậc Cử nhân?5. Du học Canada ngành Truyền thông và báo chíHiện nay khi các trang mạng xã hội và các kênh mua hàng trực tuyến ngày càng phát triển thì vai trò của Truyền thông và báo chí cũng được nâng cao. Đây không chỉ là ngành nghề nhận được nhiều sự quan tâm tại Canada mà còn đang được nhiều người lựa chọn ở Việt Nam. Chính vì thế, theo học ngành Truyền thông và báo chí giúp tăng khả năng định cư ở Canada. Còn nếu bạn muốn về Việt Nam phát triển thì không khó để tìm được những cơ hội làm việc lý tưởng. Ngành Truyền thông và báo chí có nhiều cơ hội việc làm ở cả Canada và Việt NamChương trình học và định hướng nghề nghiệp Các chuyên ngành cho bạn lựa chọn khi theo học ngành Truyền thông và báo chí là Báo chí, Quảng cáo và quan hệ công chúng, Truyền thông kỹ thuật số. Sau khi tốt nghiệp bạn có thể làm các công việc như Tiếp thị, Quảng cáo, Quan hệ công chúng, Báo chí, Phương tiện truyền thông tương tác, Thiết kế đồ họa - sáng tạo,... Đây là một trong những lựa chọn tốt cho việc du học Canada nên học ngành lương trung bình Dao động từ - CAD/ năm tương đương - tỷ đồng/ trường đại học chuyên đào tạo ngành Truyền thông và báo chí tại Canada University of King’s CollegeCarleton UniversitySimon FraserUniversity of British ColumbiaConcordia UniversityRyerson UniversityUniversity of Alberta…Mức học phí trung bình Dao động từ - CAD/năm tương đương 270 - 470 triệu đồng/ Du học Canada ngành Quản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh vẫn luôn là ngành “hot” những năm gần đây nên dù du học Canada hay Việt Nam thì vẫn có nhiều cơ hội việc làm. Đặc biệt, mức lương dành cho người làm những công việc liên quan đến Quản trị kinh doanh là rất cao, đây được đánh giá 1 trong những ngành có mức lương cao nhất tại Canada nên khiến nhiều du học sinh lựa chọn theo học. Học Quản trị kinh doanh tại Canada giúp bạn có mức lương lý tưởngChương trình học và định hướng nghề nghiệp Các lựa chọn cho bạn khi đăng ký theo ngành Quản trị kinh doanh là Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh truyền thông, Marketing,... Sau khi tốt nghiệp bạn có thể làm các công việc như Xây dựng chiến lược kinh doanh, Chuyên gia đàm phán, Chuyên viên xúc tiến thương mại, Chuyên viên marketing, Chuyên gia nghiên cứu thị trường,....Mức lương trung bình Dao động từ - CAD/năm tương đương - tỷ đồng/ trường chuyên đào tạo ngành Quản trị kinh doanh tại Canada McGill UniversityUniversity Of British ColumbiaHEC MontréalYork UniversityUniversity of Toronto,…Học phí mỗi năm Dao động từ - CAD/năm tương đương 810 - 990 triệu đồng/ Du học Canada ngành Khách sạn và Du lịch Du học Canada nên học ngành gì thì cũng có thể là ngành Khách sạn và Du lịch, ngành này là một trong những ngành đang rất phát triển tại Canada bởi Canada được thiên nhiên ưu ái, là điểm đến lý tưởng của nhiều du khách nước ngoài. Lựa chọn theo ngành Khách sạn và Du lịch đem đến cơ hội việc làm cao và dễ định cư cho du học sinh. Hơn hết, nếu bạn là một người thích khám phá thiên nhiên, các địa điểm đẹp thì đây chính là cơ hội tốt cho bạn thỏa mãn đam mê của mình. Theo học khách sạn và du lịch nếu bạn có niềm đam mê khám phá các vùng miền tại CanadaChương trình học và định hướng nghề nghiệp Các chuyên ngành phổ biến cho bạn khi đăng ký học ngành Khách sạn và Du lịch tại Canada bao gồm Quản trị khách sạn, Quản trị du lịch, Tổ chức sự kiện. Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ làm các công việc liên quan đến ngành học như Hướng dẫn viên du lịch, Điều hành du lịch, Quản lý doanh nghiệp lữ hành; Lễ tân khách sạn, Quản lý khách sạn,...Mức lương trung bình Dao động từ - CAD/năm tương đương 810 - 900 triệu đồng/ trường chuyên đào tạo ngành Quản trị kinh doanh tại Canada Các trường chuyên đào tạo ngành Khách sạn và Du lịch tại Canada Imperial Hotel Management College, Selkirk College, George Brown College, Vancouver Premier College of Hotel Management, Seneca College, Red River college, University of Guelph…Mức học phí trung bình Khoảng CAD/năm tương đương 270 triệu đồng/ Du học Canada ngành Khoa học Nông nghiệp và Lâm nghiệpCác du học sinh nên lựa chọn ngành học này bởi vì nhu cầu về nguồn nhân lực liên quan đến Nông - Lâm nghiệp ở Canada cao, tạo điều kiện cho bạn dễ dàng định cư. Ngoài ra, nếu bạn không thích những ngành nghề về kinh tế, công nghệ - kỹ thuật thì đây là sự lựa chọn tốt cho bạn. Theo học ngành Khoa học Nông nghiệp và Lâm nghiệp giúp bạn dễ dàng định cư tại Canada hơnChương trình học và định hướng nghề nghiệp Đăng ký du học ngành Khoa học Nông nghiệp và Lâm nghiệp sẽ có 3 chương trình cho bạn lựa chọn đó là Khoa học nông nghiệp; Khoa học kinh doanh nông nghiệp; Quản lý rừng và Môi trường. Sau khi tốt nghiệp, bạn có thể làm các công việc như nhà nông học, nhà khoa học nông nghiệp, cán bộ quản lâm nghiệp, tư vấn nông nghiệp,...Mức lương trung bình ngành Khoa học Nông nghiệp và Lâm nghiệp là CAD/năm tương đương 990 - 1000 triệu đồng/ trường đào tạo ngành Khoa học công nghệ và Lâm nghiệp McGill UniversityUniversity of GuelphBrandon UniversityUniversity of ManitobaVancouver Island University;...Mức học phí Dao động trong khoảng - CAD/năm Du học Canada ngành Nghệ thuật & Thiết kếTrước khi hỏi du học Canada nên học ngành gì thì bạn nên biết Canada là một đất nước phát triển về mọi mặt nên lựa chọn theo học Nghệ thuật và Thiết kế tại đây giúp bạn phát triển bản thân tốt hơn. Có được nhiều cơ hội việc làm và nâng cao trình độ giúp bạn thực hiện đam mê của mình. Ngành Nghệ thuật & Thiết kế dành cho những người yêu thích nghệ thuật và sáng tạoChương trình học và định hướng nghề nghiệp Các lĩnh vực thuộc ngành Nghệ thuật và Thiết kế cho bạn lựa chọn đó là Âm nhạc, Mỹ thuật, Sân khấu điện ảnh và thiết kế. Sau khi tốt nghiệp bạn có thể lựa chọn các công việc dựa trên lĩnh vực bạn học như Kiến trúc, đồ hoạ, thiết kế nội thất, soạn nhạc, nhạc công, ca sĩ, diễn viên kịch, dựng phim, truyền thông đa phương tiện,....Mức lương trung bình Trong ngành là - CAD/năm tương đương 800 - 990 triệu đồng/ trường chuyên đào tạo về Nghệ thuật và Thiết kế McMaster UniversityUniversity of CalgaryMcGill UniversitySimon Fraser UniversityLaSalle CollegeCambrian CollegeGeorgian College,....Mức học phí Dao động trong khoảng đến CAD/năm tương đương 200 - 345 triệu đồng/ ý điều kiện du học các ngành trên tại CanadaĐã tốt nghiệp Trung học phổ thông với GPA trên TOEFL IBT tối thiểu là 90, có thể học thêm các khóa học tiếng Anh trước khi vào kỳ ngành học sẽ được xét kèm một số môn học cấp 3 liên quan để đánh giá như Ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xét đến các môn Khoa học tự nhiên; Ngành truyền thông, báo chí xét đến các môn Khoa học xã hội; các ngành Nghệ thuật - Thiết kế xét đến năng khiếu;....Ngoài ra, mỗi trường học cũng có những yêu cầu nhất định với sinh viên du học vậy nên để biết thêm chi tiết bạn hãy liên hệ đến các trung tâm tư vấn để nắm bắt thông tin chính xác nhất. Đồng thời, cơ hội nhận học bổng của bạn sẽ cao hơn nếu có sự tư vấn, hỗ trợ từ các trung tâm uy tín, liên kết được với nhiều trường đại học với nhiều suất học bổng cho du học sinh trong những trung tâm uy tín hàng đầu dành cho du học sinh Canada đó chính là IDP. Chi nhánh IDP tại Việt Nam được thành lập năm 1996 và đến nay đã có 7 trung tâm trên các thành phố lớn ở nước ta. Hàng năm IDP tư vấn và tạo cơ hội cho hàng nghìn học sinh, sinh viên trên khắp cả nước đi du học các nước có nền giáo dục tiên tiến như Canada, Anh, Đức, Mý, Úc,... IDP - trung tâm tư vấn du học Canada hàng đầu tại Việt NamNhư vậy, sau khi đọc xong bài viết có lẽ bạn đã có được câu trả lời cho câu hỏi “Du học Canada nên học ngành gì?” rồi. Hi vọng, bạn sẽ lựa chọn được ngành phù hợp nhất cho mình, giúp bạn mở rộng con đường tương lai sau này. Liên hệ IDP ngay hôm nay qua hotline 1900 6955 để được tư vấn miễn phí ngay, bạn nhé!Tư vấn miễn phíBài viết liên quan Du học Canada – Chọn đúng ngành – Làm đúng việc - Định cư lâu dàiDu học Canada cần bao nhiêu tiềnDu học nên học ngành gì? Top các ngành dễ xin việcDanh sách các trường đại học tốt nhất ở Canada 2023Du học Canada ngành truyền thôngNgành học phổ biến khi du học Canada
các môn học ở canada